Wiki

Nắp ấm hoa đôi

Đối với các định nghĩa khác, xem Nắp ấm (định hướng).

Nắp ấm hoa đôi
Nepenthes mirabilis
Tình trạng bảo tồn

Ít quan tâm (IUCN 2.3)
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
(không phân hạng) Core eudicots
Bộ (ordo) Caryophyllales
Họ (familia) Nepenthaceae
Chi (genus) Nepenthes
Loài (species) N. mirabilis
Danh pháp hai phần
Nepenthes mirabilis
(Lour.) Druce (1916)

Distribution of N. mirabilis.
Danh pháp đồng nghĩa

Synonyms

  • Nepenthes alata
    auct. non Blanco: Danser (1928)
    [=N. alata/?N. benstonei/N. eustachya/N. mirabilis]
  • Nepenthes albolineata
    F.M.Bail. (1898)
  • Nepenthes alicae
    F.M.Bail. (1898)
  • Nepenthes armbrustae
    F.M.Bail. (1905)
  • ?Nepenthes beauvaisii
    A.Truffaut (1887) nom.nud.
  • Nepenthes bernaysii
    F.M.Bail. (1881)
  • Nepenthes cantharifera
    Juss. ex Raf. (1835)
  • Nepenthes cholmondeleyi
    F.M.Bail. (1900)
  • Nepenthes distillatoria
    auct. non L.: Steud. (1841)
  • Nepenthes echinostoma
    Hook.f. (1873)
  • Nepenthes fimbriata
    Bl. (1852)
  • Nepenthes fimbriata var. leptostachya
    Bl. (1852)
  • Nepenthes garrawayae
    F.M.Bail. (1905)
  • Nepenthes globosa
    Sh.Kurata (2007) nom.nud.
  • Nepenthes hainanensis
    Metcalfe & Chalk (1950) sphalm.typogr.
  • Nepenthes hainaniana
    Metcalfe & Chalk (1950) nom.nud.
  • Nepenthes hainensis
    Hort. ex Y.Fukatsu (1999) sphalm.typogr.
  • Nepenthes jardinei
    F.M.Bail. (1897)
  • Nepenthes kampotiana
    auct. non Lecomte: Hort. ex Hort.Bot.Berlin in sched. (1996)
  • Nepenthes kennedyana
    F.Muell. (1865)
  • Nepenthes kennedyana var. rubra
    Hort. (1880) nom.nud.
  • Nepenthes kennedyi
    Benth. (1873) sphalm.typogr.
  • Nepenthes macrostachya
    Bl. (1852)
  • Nepenthes moluccensis
    Oken (1841)
  • Nepenthes moorei
    F.M.Bail. (1898)
  • Nepenthes obrieniana
    Linden & Rodigas (1890) nom.ambiguum
    [=?N. gracilis × N. rafflesiana × N. hirsuta × N. distillatoria/N. gracilis/N. mirabilis]
  • Nepenthes pascoensis
    F.M.Bail. (1905)
  • Nepenthes phyllamphora
    auct. non Willd.: Regel (1881)
    [=N. khasiana/N. mirabilis]
  • Nepenthes phyllamphora
    Willd. (1805) nom.illeg.
  • Nepenthes phyllamphora var. macrantha
    Hook.f. (1873)
  • Nepenthes phyllamphora var. pediculata
    Lecomte (1909)
  • Nepenthes phyllamphora var. platyphylla
    Bl. (1852)
  • Nepenthes scyphus
    Juss. ex Raf. (1835)
  • ?Nepenthes sinensis
    Hort.Bot.Goettingen in sched. (1998) nom.nud.
  • Nepenthes tubulosa
    Macfarl. (1908)
  • Nepenthes vieillardii
    auct. non Hook.f.: Hort. ex Studnicka (1989)
  • Phyllamphora mirabilis
    Lour. (1790)

Heterochresonyms

  • Nepenthes mirabilis
    auct. non (Lour.) Druce: Danser (1928) [=N. mirabilis/N. rowanae]

Informal names

  • Nepenthes sp. Phanga Nga
    S.McPherson (2009)
  • Nepenthes Viking
    M.Tada (2007)

Pre-Linnaean names

  • “Cantharifera”
    Rumph. (1750)

Nắp ấm hoa đôi hay còn gọi bình nước kỳ quan, cây bắt mồi, trư lung (danh pháp khoa học: Nepenthes mirabilis) là loài thực vật có hoa thuộc họ Nắp ấm (Nepenthaceae) được João de Loureiro mô tả khoa học chính thức năm 1790 dưới danh pháp Phyllamphora mirabilis. Năm 1916, George Druce chuyển nó sang chi Nepenthes

Mô tả


Nhìn chung, nắp ấm có thân hình trụ, màu lục nhạt lúc non, màu nâu sậm lúc già, lúc đầu non có lông sau nhẵn, thân rất dai, đường kính 5-6 mm (loại thấp), 10–20 mm (loại cao).

Lá có cuống ôm thân, phiến dài hình bầu dục thuôn, gân song song. Cuối lá có cuống dài, tùy loài (nhỏ) 1-2 vòng xoắn, lớn 3 vòng xoắn tương ứng bình to chứa nhiều mồi côn trùng, nắp bình trái xoan, cuống bình dài 5-20 cm.

Cụm hoa chùy mảnh mọc thẳng đứng, đực hoặc cái 2 hoa. Quả nang chứa nhiều hạt mảnh và dài. Mùa ra hoa tháng 5 – 10, quả tháng 11 – 12.

Tính vị, công dụng


Nắp ấm có vị ngọt, nhạt, tính mát, có tác dụng thanh nhiệt, lợi thủy, hóa đàm, chỉ khái, tiêu viêm, hạ huyết áp. Bộ phận dùng: thu hái toàn cây, đem về rửa nhanh, thái nhỏ, phơi khô để dành, dùng riêng hoặc phối hợp những vị thuốc khác.
Theo kinh nghiệm dân gian, dùng thân cây sắc uống trị tiêu chảy và hoa sắc uống thơm. Ở Trung Quốc dùng trị: viêm gan hoàng đản; đau loét dạ dày-tá tràng; sỏi niệu đạo, bệnh đường tiết niệu; cao huyết áp, đái tháo đường; cảm mạo, ho gà, ho, khái huyết (ho ra máu)…

Một vài đơn thuốc

Những thông tin y khoa của Wikipedia tiếng Việt chỉ mang tính chất tham khảo và không thể thay thế ý kiến chuyên môn. Trước khi sử dụng những thông tin này, đề nghị liên hệ và nhận sự tư vấn của các bác sĩ chuyên môn.

– 1. Gan nhiễm mỡ (dựa vào siêu âm và kết quả xét nghiệm máu): toàn cây nắp ấm phơi khô, liều dùng 30-50 g/ngày. Cách dùng: nấu với 3 lít nước giữ sôi lửa 20 phút, để nguội uống thay trà hàng ngày. Liên tục 30 ngày, có thể dùng liên tục 3 tháng, kết quả rất tốt, chúng tôi chưa gặp phản ứng nào.
– 2. Sỏi thận, sỏi đường niệu: nắp ấm 30 g, dây bòng bong 20 g, bạch tật lê 12 g, thương nhỉ tử 12 g, mộc hương 6 g, trần bì 6 g. Nấu với 1.500 ml, còn 600ml chia 3 lần uống/ngày. Đơn này có thể dùng 30 ngày.
– 3. Đái tháo đường, khát nước nhiều, khô cổ: nắp ấm 30 g, giảo cổ lam 25 g, thiên môn đông 25 g. Nấu với 3 lít nước giữ sôi 20 phút. Chia 3-4 lần uống trong ngày, liên tục 1-3 tháng. Theo dõi đường huyết thường xuyên.

Chú ý khi dùng

– Không dùng cho phụ nữ có thai.
– Người hay tiểu đêm không uống nắp ấm vào chiều-tối, nên uống sáng-trưa.
– Uống nước nắp ấm nước tiểu sẽ có màu đỏ sẫm như màu cà phê, không phải lo lắng.

Lai tự nhiên


  • ? (N. alata × N. merrilliana) × N. mirabilis [=N. × tsangoya]
  • N. alata × N. mirabilis [=N. × mirabilata]
  • N. ampullaria × N. mirabilis [=N. × kuchingensis, Nepenthes cutinensis]
  • ? (N. ampullaria × N. rafflesiana) × N. mirabilis [=N. × hookeriana × N. mirabilis]
  • N. andamana × N. mirabilis (including N. andamana × N. mirabilis var. globosa)
  • N. benstonei × N. mirabilis
  • N. bicalcarata × N. mirabilis (including N. bicalcarata × N. mirabilis var. echinostoma)
  • ? (N. bicalcarata × N. rafflesiana) × N. mirabilis var. echinostoma
  • N. gracilis × N. mirabilis [=N. × sharifah-hapsahii, N. × ghazallyana, N. × grabilis, N. neglecta?]
  • N. insignis × N. mirabilis
  • N. kampotiana × N. mirabilis
  • N. kongkandana × N. mirabilis
  • N. merrilliana × N. mirabilis
  • N. mirabilis × N. northiana
  • N. mirabilis × N. rafflesiana (including N. mirabilis var. echinostoma × N. rafflesiana)
  • N. mirabilis × N. reinwardtiana
  • N. mirabilis × N. rowanae
  • N. mirabilis × N. smilesii
  • N. mirabilis × N. spathulata
  • N. mirabilis × N. sumatrana
  • N. mirabilis × N. tenax
  • N. mirabilis × N. thorelii
  • N. mirabilis × N. tomoriana
  • N. benstonei × N. mirabilis

  • N. gracilis × N. mirabilis

  • N. mirabilis × N. northiana

  • N. mirabilis × N. rafflesiana

  • N. mirabilis var. echinostoma × N. rafflesiana

  • N. mirabilis × N. sumatrana

  • ? N. mirabilis × N. thorelii

  • ? N. mirabilis × N. tomoriana

Xem thêm


  • Họ Nắp ấm
  • Nắp ấm (Úc)

Chú thích


Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Check Also
Close
Back to top button