Wiki

Sân bay quốc tế Almaty

Sân bay quốc tế Almaty
Халықаралық Алматы Әуежайы
Международный Аэропорт Алматы
Mã IATA
ALA
Mã ICAO
UAAA
Vị trí
Thành phố Almaty, Kazakhstan
Độ cao 681 m / 2.234 ft
Tọa độ 43°21′7″B 077°02′26″Đ / 43,35194°B 77,04056°Đ / 43.35194; 77.04056
Thông tin chung
Kiểu sân bay dân dụng
Cơ quan quản lý JSC Almaty International Airport
Các đường băng
Hướng Chiều dài Bề mặt
m ft
05/23 4.397 14.427 Asphalt

Sân bay quốc tế Almaty (tiếng Kazakh: Халықаралық Алматы Әуежайы, tiếng Nga: Международный Аэропорт Алматы) (IATA: ALA, ICAO: UAAA) là sân bay quốc tế lớn nhất tại Kazakhstan, cách thành phố Almaty, thành phố lớn nhất quốc gia này 18 km. Sân bay Almaty chiếm một nửa lượt hành khách và 68% lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường hàng không ở.

Năm 2006, sân bay này phục vụ 2 triệu lượt khách (tăng 23% so với năm 2005).

Sân bay này được xây năm 1935.

Các hãng hàng không và các tuyến điểm


Các tuyến quốc tế

On the tarmac

  • Aeroflot (Sochi-Adler) [starts May 2008]
  • Aerosvit Airlines (Kiev-Borispol)
  • Air Arabia (Sharjah)
  • Air Astana (Antalya, Amsterdam, Bangkok-Suvarnabhumi, Bắc Kinh, Delhi, Dubai, Hannover, Frankfurt, Istanbul-Atatürk, London-Heathrow, Moscow-Sheremetyevo, Seoul-Incheon,Thành phố Hồ Chí Minh)
  • AirBaltic (Riga)
  • Asiana Airlines (Seoul-Incheon)
  • Aurela (Vilnius)
  • Avia Traffic Company (Bishkek)
  • bmi (London-Heathrow)
  • Czech Airlines (Prague)
  • China Southern Airlines (Urumqi)
  • Etihad Airways (Abu Dhabi) [starts 2008]
  • Georgian National Airlines (Tbilisi)
  • Georgian Airways (Tbilisi)
  • Kam Air (Kabul)
  • KLM Royal Dutch Airlines (Amsterdam)
  • KrasAir (Krasnoyarsk)
  • Kyrgyzstan (Bishkek)
  • Lufthansa (Frankfurt)
  • Mega Aircompany (Baku)
  • Rossiya (St. Petersburg)
  • Samara Airlines (Samara)
  • S7 Airlines (Chelyabinsk)
  • Sayakhat Airlines (Tel Aviv, Baku)
  • SCAT (Tashkent, Dushanbe, Ulegei)
  • Tahmid Air (Sharjah)
  • Tajik Air (Dushanbe, Kurgan-Tyube)
  • Transaero (Moscow-Domodedovo, Moscow-Sheremetyevo)
  • Turkish Airlines (Antalya, Istanbul-Atatürk)
  • Turkmenistan Airlines (Ashgabat)
  • UM Airlines (Kiev-Boryspil, Simferopol)
  • Ural Airlines (Ekaterinburg)
  • Uzbekistan Airways (Tashkent)

Các tuyến nội địa

  • Air Astana (Aktau, Aktobe, Astana, Karaganda, Kyzylorda, Pavlodar, Oral, Oskemen, Shymkent)
  • Air Kokshetau (Kokshetau)
  • Atyrau Airways (Atyrau)
  • Sayakhat Airlines
  • SCAT (Aktau, Aktobe, Atyrau, Kostanay, Oskemen, Shymkent)
  • Semeyavia (Semey)
  • Tulpar Air Service (Karaganda)
  • Zheskazgan Avia (Zhezkazgan)

Các hãng hàng hóa

  • Almaty Aviation Cargo
  • Cargolux
  • DHL
  • El-Al Cargo
  • FedEx Express
  • KLM Cargo
  • Kuzu Airlines
  • Lufthansa Cargo
  • MK Airlines
  • UPS Airlines

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Check Also
Close
Back to top button