Tam tạng pháp số

  • Thập hiệu

    Thập hiệu (zh. 十號) là mười danh hiệu của một vị Phật, thường được nhắc đến trong những bài kinh,…

    Read More »
  • Ngũ căn

    Ngũ căn (zh. wǔgēn 五根, ja. gokon, sa. pañcendriya, bo. dbang po lnga དབང་པོ་ལྔ་) được phân thành hai như sau:…

    Read More »
  • Bát bộ chúng

    Bát bộ chúng (zh. bābù zhòng 八部衆, ja. hachibuju) hay “Thiên long bát bộ chúng “, là tám loài hữu…

    Read More »
  • Thập thiện

    Thập thiện (zh. 十善, sa. daśakuśalakarmāṇi) là mười việc thiện được thực hiện qua thân (3), khẩu (4) và ý…

    Read More »
  • Wiki

    Tam thừa

    Phẩm Phương tiện trong kinh Pháp Hoa có giải thích nguyên do Phật từ nhất thừa phân biệt thành tam…

    Read More »
  • Tứ niệm xứ

    Những bản dịch củaTứ niệm xứ Tiếng Phạn स्मृत्युपस्थान (smṛtyupasthāna) Tiếng Pali सतिपट्ठान (satipaṭṭhāna) Tiếng Trung Quốc 念處 Tiếng Nhật…

    Read More »
  • Tứ vô lượng

    Tứ vô lượng (zh. 四無量, sa. catvāryapramāṇāni, pi. catasso appamaññāyo), là “bốn trạng thái tâm thức vô lượng”, còn được…

    Read More »
  • Thập nhị bộ kinh

    Thập nhị bộ kinh là một cách phân loại Tam Tạng kinh điển. Cách phân loại Mười hai bộ kinh…

    Read More »
  • Tứ thần túc

    Tứ thần túc (四神足, sa. catvāra ṛddhipādāḥ, pi. cattāro iddhi-pādā, bo. rdzu `phrul gyi rkang pa bzhi རྫུ་འཕྲུལ་གྱི་རྐང་པ་བཞི་), cũng gọi…

    Read More »
  • Thất giác chi

    Thất giác chi (zh. qījuézhī 七覺支, ja. shichikakushi, sa. saptabodhyangāni, bo. byang chub yan lag bdun བྱང་ཆུབ་ཡན་ལག་བདུན་) là bảy bồ-đề…

    Read More »
Back to top button