Wiki

Tên Trung Quốc hay cho nam và nữ

Di sản lớn nhất mà cha mẹ có thể cho con cái ở giây phút chào đời là phúc phần và cái tên. Cái tên của những người con không chỉ là phương tiện giao tiếp mà cái tên còn quyết định một phần vận mệnh, một phần vận may, một phần tính cách trong cuộc sống của đứa trẻ. Chính vì vậy các bậc phụ huynh luôn tìm kiếm những cái tên thật hay, thật ý nghĩa. Dưới dây là tên Trung Quốc hay cho các bé nam và nữ.

Thế nào là tên Trung Quốc hay?

Cái tên phải có ý nghĩa, may mắn, truyền tải được những mong muốn, kỳ vọng của cha mẹ đối với đứa bé.

Khi đọc tên phải thuận tai, tránh những cái tên đọc lên nghe đồng âm với những từ không may mắn gây nhàm chán hoặc gây khó chịu.

Cần lưu ý: Gia đình nào đang phất, không nên đặt tên con kiểu Phục Hưng, Lại Vượng. Đặt như thế có nghĩa ám chỉ sắp tới sẽ suy sau đó con cái sẽ gây dựng lại.

Một số tên Trung Quốc hay cho bé nam:

Thông thường khi đặt tên cho con trai phải biểu thị được sức mạnh, sự thông minh, tài đức hoặc may mắn cần được xem trọng. Có nhiều cách đặt tên như theo phong thủy ngũ hành, đặt tên cho con hợp tuổi bố mẹ theo phong thủy từ đó gửi gắm các mong muốn của bố mẹ đến với con cái.

  • Anh Kiệt (英杰 /yīng jié/): Là người tài giỏi, anh tuấn, kiệt xuất.
  • Cao Lãng (高朗 /gāo lǎng/): Người có khí chất và phong thái thoải mái.
  • Cao Tuấn (高俊 /gāo jùn/):  Người cao siêu, xuất chúng, phi phàm.
  • Đức Hải (德海 /dé hǎi/): Người có đức hạnh, công lao lớn lao như biển cả.
  • Đức Huy (德辉 /dé huī/): Ánh sáng rực rỡ của nhân từ, nhân đức.

Đức Huy - Ánh sáng rực rỡ của nhân từ, nhân đức

  • Giai Thụy (楷瑞 /kǎi ruì/): Chỉ tấm gương, sự may mắn, cát tường.
  • Hải Phong (海风 /hǎi fēng/): Mong con là người cương trực, nghĩa lợi rạch ròi.
  • Hạo Hiên (皓轩 /hào xuān/): Người quang minh, lỗi lạc, hiên ngang.
  • Hùng Cường /xióng qiáng/): Mong con luôn khỏe mạnh và mạnh mẽ. 
  • Khải Trạch (凯泽 /kǎi zé/):  Vui vẻ, hoàn thuận.
  • Kiến Công (建功 /jiàn gōng/): Mong con có ý chí lập nghiệp.
  • Lãng Nghệ (朗诣 /lǎng yì/): Người thông suốt, độ lượng  
  • Lập Thành (立诚 /lì chéng/): Chân thành, trung thực, tốt bụng
  • Minh Khang (明康/míng kāng/):  Cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa gặp nhiều may mắn.

Minh Khang - Cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa gặp nhiều may mắn

  • Minh Thành (明诚 /míng chéng/): Là người sáng suốt, chân thành, tốt bụng.
  • Minh Triết (明哲 /míng zhé/): Là những người biết nhìn xa trông rộng, thấu tình đạt lý, sang suốt.
  • Minh Viễn (明远 /míng yuǎn/): Người có suy nghĩ chín chắn, sâu sắc, nhìn xa trông rộng.
  • Thiện Huy (善辉/shàn huī/): Người kế thừa, sự nối tiếp rực rỡ.
  • Tuấn Hào (俊豪/ jùn háo/): Người có tài năng và trí tuệ kiệt xuất.
  • Tuấn Triết (俊哲/jùn zhé/): Là người có tài trí bất phàm.
  • Tuệ Minh (慧明 /huì míng/): Biểu thị sự thông minh, nhanh nhẹn, minh mẫn, sáng suốt, sống hiểu đạo lý
  • Trường An(长安 /cháng an/): Mong muốn một cuộc sống an lành, may mắn, hạnh phúc.
  • Vũ Tuân (武荀/wǔ xún/): Chiến đấu nỗ lực, nhiều thử thách, lắm thành tựu, tài giỏi rực rỡ.

Một số tên Trung Quốc hay cho bé nữ:

Bạn đang cần đặt tên cho con gái của mình? Bạn muốn đặt tên con gái sao cho vừa kiêu sa, phúc lộc, may mắn, có cuộc sống yên bình? Danh sách một số tên Trung Quốc hay với ý nghĩa tốt đẹp mà các bạn có thể tham khảo.

  • Mỹ Liên (美莲 /měi lián/): 美 trong mỹ miều, mỹ lệ 莲 trong đóa hoa sen. Mong con xinh đẹp như hoa sen.
  • Như Tuyết (茹雪/rú xuě/): Mong ước con xinh đẹp, thiện lương như bông tuyết.
  • Tuyết Nhàn (雪娴 /xuě xián/): Cái tên gợi sự hiền thục, nhã nhặn, thanh cao, an nhàn.
  • Vũ Đình (): Thông minh, dịu dàng, xinh đẹp.

Vũ Đình - Thông minh, dịu dàng, xinh đẹp

  • Tú Ảnh (秀影 /xiù yǐng/): Thanh tú, xinh đẹp.
  • Thư Di (书怡 /shū yí/): Dịu dàng nho nhã, được lòng người.
  • Giai Kỳ (佳琦 /jiā qí/): Mong ước con sẽ thanh bạch giống như một viên ngọc quý, đẹp.
  • Lộ Khiết (): trong trắng, tinh khiến như giọt sương.
  • Thanh Nhã (清雅 /qīng yǎ/): Thanh cao, nhã nhặn.
  • Di Giai (怡佳/yí jiā/): Người con gái xinh đẹp, phóng khoáng, ung dung tự tại, vui vẻ.
  • Tịnh Hương (静香 /jìng xiāng/): Mong ước con xinh đẹp, điềm đạm, nho nhã.
  • Nhã Tịnh (雅静 /yǎ jìng/): Thanh nhã và điềm đạm.

Nhã Tịnh - Thanh nhã và điềm đạm

  • Tịnh Kỳ (婧琪 /jìng qí/): Người con gái xinh đẹp, tài hoa.
  • Nguyệt Thiền (月婵 /yuè chán/): xinh đẹp hơn Điêu Thuyền, dịu dàng hơn ánh trăng.
  • Vũ Đình (雨婷/yǔ tíng): thông minh, dịu dàng, xinh đẹp.
  • Nhược Vũ (若雨 /ruò yǔ/): giống như mưa, duy mĩ đầy ý thơ.
  • Tuệ An (慧安 /Huì an/): An là bình yên, Tuệ là trí tuệ, năng lực, tư duy. Mong con có trí tuệ và bình an.
  • Diệu Nhiên (妙然 /MiàoRán): Mong con giỏi giao tiếp, yêu tự do, tính cách phóng khoáng, cởi mở, kinh doanh buôn bán tốt, nhiều ý tưởng phong phú.
  • Gia An (嘉 安 /Jiā an/): Con mang đến cho gia đình sự an khang, an nhàn.
  • Uyển Dư (婉玗 /wǎn yú/): Người con gái xinh đẹp, ôn thuận.

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button